Bài 68 Đi bộ và chạy bộ

 Phát biểu ý kiến
 
  • Tôi đã ra mồ hôi !
    Nếu bạn đang trèo núi Hương Sơn ở phía tây-bắc thành phố Bắc Kinh, bạn đã ra mồ hôi, trong trường hợp này, bạn có thể nói: 我都出汗了!
    我 wǒ, có nghĩa là: tôi.
    都 dōu, có nghĩa là: đã.
    出汗 chū hàn, có nghĩa là: ra mồ hôi.
    了le, có nghĩa là: rồi.
    我都出汗了! Tôi đã ra mồ hôi !
  • Tôi không leo được nữa.
    我 wǒ, có nghĩa là: tôi.
    有点儿 yǒudiǎnr, có nghĩa là: hơi, có chút.
    爬不动了 pá bú dòng le, có nghĩa là: không leo được rồi.
    我有点儿爬不动了。 Tôi không leo được nữa.
  • Tôi thường tới phòng tập.
    我 wǒ, có nghĩa là: tôi.
    经常 jīngcháng, có nghĩa là: thường xuyên.
    去 qù, có nghĩa là: đi.
    健身房 jiànshēnfáng, có nghĩa là: phòng tập.
    我经常去健身房。 Tôi thường tới phòng tập.
  • Điều quan trọng là phải kiên trì.
    贵 guì, có nghĩa là: quý.
    在 zài, có nghĩa là: ở, tại.
    坚持 jiānchí, có nghĩa là: kiên trì.
    贵在坚持。 Điều quan trọng là phải kiên trì.