Bài 68 Đi bộ và chạy bộ
-
Ôn lại
-
Nội dung hôm nay
-
 1. 我都出汗了!
Wǒ dōu chū hàn le!
Tôi đã ra mồ hôi !
-
 2. 我有点儿爬不动了。
Wǒ yǒudiǎnr pá bú dòng le.
Tôi không leo được nữa.
-
 3. 我经常去健身房。
Wǒ jīngcháng qù jiànshēnfáng.
Tôi thường tới phòng tập.
-
 4. 贵在坚持。
Guì zài jiānchí.
Điều quan trọng là phải kiên trì.
|