- Xem
- Học
- Luyện
-
Tôi đã ra mồ hôi !
Nếu bạn đang leo núi Hương Sơn ở phía tây-bắc thành phố Bắc Kinh, bạn đã ra mồ hôi, trong trường hợp này, bạn có thể nói: 我都出汗了!
我 wǒ, có nghĩa là: tôi.
都 dōu, có nghĩa là: đã.
出汗 chū hàn, có nghĩa là: ra mồ hôi.
了le, có nghĩa là: rồi.
我都出汗了! Tôi đã ra mồ hôi !
-
Tôi không leo được nữa.
我 wǒ, có nghĩa là: tôi.
有点儿 yǒudiǎnr, có nghĩa là: có chút.
爬不动了 pá bú dòng le, có nghĩa là: không leo được nữa.
我有点儿爬不动了。 Tôi không leo được nữa.
-
Tôi đã ra mồ hôi !
-
Vậy chúng ta nghỉ một lát.
-
Đợi tôi với!Tôi không leo được nữa.
-
Vâng. Đừng vội.

