Bài 68 Đi bộ và chạy bộ

 Phát biểu ý kiến
 
  • Xem
  • Học
  • Luyện
  • 正常播放     我都出汗了!Wǒ dōu chū hàn le!
    Tôi đã ra mồ hôi !
    Nếu bạn đang leo núi Hương Sơn ở phía tây-bắc thành phố Bắc Kinh, bạn đã ra mồ hôi, trong trường hợp này, bạn có thể nói: 我都出汗了!
    我 wǒ, có nghĩa là: tôi.
    都 dōu, có nghĩa là: đã.
    出汗 chū hàn, có nghĩa là: ra mồ hôi.
    了le, có nghĩa là: rồi.
    我都出汗了! Tôi đã ra mồ hôi !
  • 正常播放     我有点儿爬不动了。Wǒ yǒudiǎnr pá bú dòng le.
    Tôi không leo được nữa.
    我 wǒ, có nghĩa là: tôi.
    有点儿 yǒudiǎnr, có nghĩa là: có chút.
    爬不动了 pá bú dòng le, có nghĩa là: không leo được nữa.
    我有点儿爬不动了。 Tôi không leo được nữa.
  • 正常播放  慢速播放  A:我都出汗了!
    Wǒ dōu chū hàn le!
    Tôi đã ra mồ hôi !
  • 正常播放  慢速播放  B:那我们休息一会儿。
    Nà wǒmen xiūxi yíhuìr.
    Vậy chúng ta nghỉ một lát.
  • 正常播放  慢速播放  A: 等等我!我有点儿爬不动了。
    Děngdeng wǒ! Wǒ yǒudiǎnr pá bú dòng le.
    Đợi tôi với!Tôi không leo được nữa.
  • 正常播放  慢速播放  B: 好的。不着急。
    Hǎo de. Bú zháojí.
    Vâng. Đừng vội.