Bài 48 Ở hiệu thuốc

 Phát biểu ý kiến
 
  • Ôn lại

  • Nội dung hôm nay

  • play 1.   我给你开点儿感冒药。
    Wǒ gěi nǐ kāi diǎnr gǎnmàoyào.
    Tôi kê đơn cho cô ít thuốc cảm.
  • play 2.   每天吃几次?
    Měi tiān chī jǐ cì?
    Mỗi ngày uống mấy lần?
  • play 3.   一天三次,每次一片。
    Yì tiān sān cì, měi cì yí piàn.
    Mỗi ngày ba lần, mỗi lần một viên.
  • play 4.   回去多喝水,好好休息。
    Huíqu duō hē shuǐ, hǎohao xiūxi.
    Về nhà phải nhớ uống nhiều nước, chú ý nghỉ ngơi.
  • play 1.   最近我牙疼。
    Zuìjìn wǒ yá téng.
    Dạo này tôi đau răng.
  • play 2.   应该吃什么药呢?
    Yīnggāi chī shénme yào ne?
    Nên uống thuốc gì nhỉ?
  • play 3.   你试试这种药。
    Nǐ shìshi zhè zhǒng yào.
    Cô thử uống loại thuốc này.
  • play 4.   这种药效果不错。
    Zhè zhǒng yào xiàoguǒ bú cuò.
    Loại thuốc này hiệu quả rất tốt.
  • play 5.   有副作用吗?
    Yǒu fùzuòyòng ma?
    Có tác dụng phụ không?