-
Chào ông, ông có cần tôi giúp đỡ không ?
您好 nín hǎo, chào ông.
要 yào, cần.
帮忙 bāngmáng, giúp đỡ.
吗 ma, có...không. -
Tôi trả tiền điện thoại.
我 wǒ, tôi. 交 jiāo, trả.
电话费 diànhuà fèi, tiền điện thoại. -
Tôi trả tiền điện.
电费 diàn fèi, tiền điện. -
Ngân hàng chủ nhật có nghỉ không ?
银行 yínháng, ngân hàng.
星期日 xīngqīrì, chủ nhật.
休息 xiūxi, nghỉ.
吗 ma, có...không.

