Bài 41 Thanh toán

 Phát biểu ý kiến
 
  • Xem
  • Học
  • Luyện
  • 正常播放     您好,要帮忙吗? Nín hǎo, yào bāngmáng ma?
    Chào ông, ông có cần tôi giúp đỡ không ?
    您好 nín hǎo, chào ông.
    要 yào, cần.
    帮忙 bāngmáng, giúp đỡ.
    吗 ma, có...không.
  • 正常播放     我交电话费。 Wǒ jiāo diànhuàfèi.
    Tôi trả tiền điện thoại.
    我 wǒ, tôi. 交 jiāo, trả.
    电话费 diànhuà fèi, tiền điện thoại.
  • 正常播放  慢速播放  A: 您好。要帮忙吗?
    Nínhǎo. Yào bāngmáng ma?
    Chào ông, ông có cần tôi giúp đỡ không ?
  • 正常播放  慢速播放  B:嗯。我交电话费。
    . Wǒ jiāo diànhuàfèi.
    Vâng. Tôi trả tiền điện thoại.
  • 正常播放  慢速播放  A: 请跟我来。
    Qǐng gēn wǒ lái.
    Ông đi với tôi.
  • 正常播放  慢速播放  B: 谢谢。
    Xièxie.
    Cám ơn.
  • 正常播放  慢速播放  A: 不客气。
    Bú kèqi.
    Không có sao.