- Xem
- Học
- Luyện
-
Chào ông, ông có cần tôi giúp đỡ không ?
您好 nín hǎo, chào ông.
要 yào, cần.
帮忙 bāngmáng, giúp đỡ.
吗 ma, có...không.
-
Tôi trả tiền điện thoại.
我 wǒ, tôi. 交 jiāo, trả.
电话费 diànhuà fèi, tiền điện thoại.
-
Chào ông, ông có cần tôi giúp đỡ không ?
-
Vâng. Tôi trả tiền điện thoại.
-
Ông đi với tôi.
-
Cám ơn.
-
Không có sao.

