-
Có lên được mạng không?
能 néng, được.
上网 shàngwǎng, lên mạng.
吗 ma, có nghĩa là: ... không? 你好吗? nǐ hǎoma?Bạn có khỏe không? 他了解中国吗? tā liǎojiě zhōngguó ma?Anh ấy có hiểu biết về Trung Quốc không?
-
Tiền nước, điện và ga trả như thế nào?
水电费 shuǐdiànfèi, tiền nước, tiền điện.
和 hé, và.
煤气费 méiqìfèi, tiền ga.
怎么 zěnme, như thế nào.
交 jiāo, trả.
-
Tiền thuê nhà bao nhiêu?
房租 fángzū, tiền thuê nhà.
多少钱 duōshao qián, bao nhiêu tiền.
房租多少钱? Tiền thuê nhà bao nhiêu?
-
Bao giờ chúng ta ký hợp đồng?
我们 wǒmen, chúng ta.
什么时候 shénme shíhou, bao giờ.
签合同 qiān hétong, ký hợp đồng.
-
Tôi viết biên lai cho anh.
我 wǒ, tôi.
给你 gěi nǐ, cho anh.
收据 shōujù, biên lai.
开个收据 kāi gè shōujù, viết biên lai.