-
Ôn lại
-
Nội dung hôm nay
-
 1. 我想租房。
Wǒ xiǎng zū fáng.
Tôi muốn thuê nhà.
-
 2. 您想找什么样的房子?
Nín xiǎng zhǎo shénme yàng de fángzi?
Bạn muốn thuê nhà loại nào?
-
 3. 您想花多少钱租?
Nín xiǎng huā duōshao qián zū?
Bạn muốn thuê nhà với giá bao nhiêu?
-
 4. 什么时候能搬进来?
Shénme shíhou néng bān jìnlai?
Khi nào dọn vào ở?
-
 5. 房租怎么付?
Fángzū zěnme fù?
Bạn trả tiền bằng cách nào?
-
 1. 能上网吗?
Néng shàng wǎng ma?
Có lên được mạng không ?
-
 2. 水电费和煤气费怎么交?
Shuǐdiànfèi hé méiqìfèi zěnme jiāo?
Tiền nước, điện và ga trả như thế nào ?
-
 3. 房租多少钱?
Fángzū duōshao qián?
Tiền thuê nhà bao nhiêu ?
-
 4. 我们什么时候签合同?
Wǒmen shénme shíhou qiān hétong?
Chúng ta bao giờ ký hợp đồng ?
-
 5. 我给你开个收据。
Wǒ gěi nǐ kāi gè shōujù.
Tôi viết biên lai cho anh.
|