-
Em gái của anh làm nghề gì nhỉ ?
Khi đề cập tới một người nào đó, bạn có lẽ muốn biết ngành nghề của người ấy. Trong trường hợp muốn biết ngành nghề của em gái của người bạn, bạn có thể nói: "你妹妹是做什么的?Nǐ mèimei shì zuò shénme de?" "你 nǐ" có nghĩa là "anh", "chị", "em". "妹妹 mèimei" có nghĩa là "em gái". "是 shì" có nghĩa là "phải", "là". "做 zuò" có nghĩa là "làm". "什么 shénme" có nghĩa là "gì", "cái gì". "的 de" là trợ từ.
Nếu bạn muốn biết đối phương làm nghề gì, chỉ cần thay "你妹妹 nǐ mèimei" bằng "你 nǐ" là được rồi.
-
Anh thấy cô ấy thế nào?
Sau khi biết được ngành nghề của cô ấy, bạn muốn tìm hiểu thêm về cô ấy, bạn có thể nói: "你觉得她怎么样?Nǐ juéde tā zěnmeyàng?".
"你 nǐ" có nghĩa là "anh", "chị", "em". "觉得 juéde" có nghĩa là "thấy", "cảm thấy", "cho rằng". "她 tā" có nghĩa là "cô ấy". "怎么样 zěnmeyàng" có nghĩa là "như thế nào". Trong câu này, "怎么样 zěnmeyàng" là hỏi nhận xét của đối phương.
-
Cô ấy rất xinh. Cô ấy rất thông minh.
"她 tā" có nghĩa là "cô ấy". "很 hěn" có nghĩa là "rất", "lắm". "漂亮 piàoliang" có nghĩa là "xinh", "đẹp". "特别 tèbié" có nghĩa là "đặc biệt", "hết sức", "quá". "聪明 cōngming" có nghĩa là "thông minh".