Bài 66 Sức khỏe với tập luyện

 Phát biểu ý kiến
 
  • Xem
  • Học
  • Luyện
  • 正常播放     你喜欢什么运动?Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?
    Anh thích môn thể thao nào?
    你 nǐ, đại từ nhân xưng: anh, chị, ông, bà.
    喜欢 xǐhuan, yêu thích.
    什么 shénme, gì, nào..
    运动 yùndòng, thể thao.
    你喜欢什么运动? Anh thích môn thể thao nào?
  • 正常播放  慢速播放  A:你喜欢什么运动?
    Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?
    Anh thích môn thể thao nào?
  • 正常播放  慢速播放  B:我喜欢踢足球。你呢?
    Wǒ xǐhuan tī zúqiú. Nǐ ne?
    Tôi thích đá bóng. Còn anh?
  • 正常播放  慢速播放  A: 我喜欢游泳。
    Wǒ xǐhuan yóuyǒng.
    Tôi thích bơi.