- Xem
- Học
- Luyện
-
Anh thích môn thể thao nào?
你 nǐ, đại từ nhân xưng: anh, chị, ông, bà.
喜欢 xǐhuan, yêu thích.
什么 shénme, gì, nào..
运动 yùndòng, thể thao.
你喜欢什么运动? Anh thích môn thể thao nào?
-
Anh thích môn thể thao nào?
-
Tôi thích đá bóng. Còn anh?
-
Tôi thích bơi.

