Bài 66 Sức khỏe với tập luyện
-
Ôn lại
-
Nội dung hôm nay
-
 1. 该起床了。
Gāi qǐchuáng le.
Nên dậy đi thôi.
-
 2. 早上的空气真好!
Zǎoshang de kōngqì zhēn hǎo!
Buổi sáng không khí thật trong lành!
-
 3. 我们去散散步吧。
Wǒmen qù sànsan bù ba.
Chúng mình đi bách bộ đi.
-
 4. 我天天都来。
Wǒ tiāntiān dōu lái.
Ngày nào tôi cũng đến.
-
 1. 你喜欢什么运动?
Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?
Anh thích môn thể thao nào?
-
 2. 你会游泳吗?
Nǐ huì yóuyǒng ma?
Anh có biết bơi không?
-
 3. 运动有益于身体健康。
Yùndòng yǒuyì yú shēntǐ jiànkāng.
Tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
-
 4. 我喜欢打沙滩排球。
Wǒ xǐhuan dǎ shātān páiqiú.
Tôi thích chơi bóng chuyền bãi biển.
|