Bài 65 Tập thể dục buổi sáng

 Phát biểu ý kiến
 
  • Nên dậy đi thôi.
    Người Trung Quốc hay nói: 早睡早起身体好 Zǎoshuì zǎoqǐ shēntǐ hǎo. Ngủ sớm, dậy sớm có lợi cho sức khỏe.
    该 gāi, có nghĩa là: nên.
    起床 qǐchuáng, có nghĩa là: ngủ dậy.
    了 le, có nghĩa là: rồi, thôi.
    该起床了.Gāi qǐchuáng le. Nên dậy đi thôi.
  • Buổi sáng không khí thật trong lành.
    早上 zǎoshang, có nghĩa là: buổi sáng.
    空气 kōngqì, có nghĩa là: không khí.
    真 zhēn, có nghĩa là: thật, rất.
    好 hǎo, có nghĩa là: tốt.
    早上的空气真好! Zǎoshang de kōngqì zhēn hǎo! Buổi sáng không khí thật trong lành.
  • Chúng mình đi bách bộ đi.
    我们 wǒmen, có nghĩa là: chúng mình.
    去 qù, có nghĩa là: đi.
    散散步 sànsan bù, có nghĩa là: bách bộ.
    我们去散散步吧.Wǒmen qù sànsan bù ba. Chúng mình đi bách bộ đi.
  • Ngày nào mình cũng đến.
    我 wǒ, có nghĩa là: tôi, mình, tớ.
    天天 tiāntiān, có nghĩa là: ngày ngày.
    都 dōu, có nghĩa là: đều.
    来 lái, có nghĩa là: đến.
    我天天都来. Wǒ tiāntiān dōu lái. Ngày nào mình cũng đến.