Bài 65 Tập thể dục buổi sáng

 Phát biểu ý kiến
 
  • Xem
  • Học
  • Luyện
  • 正常播放     该起床了。Gāi qǐchuáng le.
    Nên dậy đi thôi.
    Người Trung Quốc hay nói: 早睡早起身体好 Zǎoshuì zǎoqǐ shēntǐ hǎo. Ngủ sớm, dậy sớm có lợi cho sức khỏe.
    该 gāi, có nghĩa là: nên.
    起床 qǐchuáng, có nghĩa là: ngủ dậy.
    了 le, có nghĩa là: rồi, thôi.
    该起床了.Gāi qǐchuáng le. Nên dậy đi thôi.
  • 正常播放  慢速播放  A:该起床了。别睡了!
    Gāi qǐ chuáng le. Bié shuì le!
    Dậy đi thôi, đừng ngủ nữa!
  • 正常播放  慢速播放  B:我还困着呢。
    Wǒ hái kùnzhe ne.
    Mình còn buồn ngủ lắm.