-
Mình mời bạn đi xem Kinh kịch.
我 wǒ, tôi, mình.
请 qǐng, mời.
你nǐ, ông, anh chị.
去 qù, đi.
看 kàn, xem.
京剧 jīngjù, Kinh kịch.
我请你去看京剧. Mình mời bạn đi xem Kinh kịch.
-
Có phụ đề không?
有yǒu, có.
没有 méiyǒu, không có.
字幕 zìmù, phụ đề.
有没有字幕? Có phụ đề không?
-
Chúng mình tắt điện thoại di động đi nhé.
咱们 zánmen: Chúng mình.
把 bǎ: Cầm, nắm.
手机 shǒujī: Điện thoại di động.
关 guān: Tắt, đóng.
了 le: Rồi. "吧 ba": Nhé, thôi.
咱们把手机关了吧.Zánmen bǎ shǒujī guān le ba: Chúng mình tắt điện thoại di động đi nhé.
-
Mặt nạ đẹp thật!
多 duō: Nhiều.
漂亮的 piàoliang de: Đẹp, xinh đẹp.
脸谱 liǎnpǔ: Mặt nạ.
多漂亮的脸谱! Duō piàoliang de liǎnpǔ: Mặt nạ đẹp thật!