Bài 63 Xem Kinh kịch

 Phát biểu ý kiến
 
  • Mình mời bạn đi xem Kinh kịch.
    我 wǒ, tôi, mình.
    请 qǐng, mời.
    你nǐ, ông, anh chị.
    去 qù, đi.
    看 kàn, xem.
    京剧 jīngjù, Kinh kịch.
    我请你去看京剧. Mình mời bạn đi xem Kinh kịch.
  • Có phụ đề không?
    有yǒu, có.
    没有 méiyǒu, không có.
    字幕 zìmù, phụ đề.
    有没有字幕? Có phụ đề không?
  • Chúng mình tắt điện thoại di động đi nhé.
    咱们 zánmen: Chúng mình.
    把 bǎ: Cầm, nắm.
    手机 shǒujī: Điện thoại di động.
    关 guān: Tắt, đóng.
    了 le: Rồi. "吧 ba": Nhé, thôi.
    咱们把手机关了吧.Zánmen bǎ shǒujī guān le ba: Chúng mình tắt điện thoại di động đi nhé.
  • Mặt nạ đẹp thật!
    多 duō: Nhiều.
    漂亮的 piàoliang de: Đẹp, xinh đẹp.
    脸谱 liǎnpǔ: Mặt nạ.
    多漂亮的脸谱! Duō piàoliang de liǎnpǔ: Mặt nạ đẹp thật!