-
Ôn lại
-
Nội dung hôm nay
-
 1. 我是在网上订的。
Wǒ shì zài wǎng shàng dìng de.
Tôi đặt mua qua mạng.
-
 2. 中国杂技是世界一流的。
Zhōngguó zájì shì shìjiè yīliú de.
Xiếc Trung Quốc thuộc loại nhất thế giới.
-
 3. 现场表演的效果完全不一样。
Xiànchǎng biǎoyǎn de xiàoguǒ wánquán bù yíyàng.
Xem tại chỗ cảm giác hoàn toàn khác.
-
 4. 我能跟您合个影吗?
Wǒ néng gēn nín hé gè yǐng ma?
Xin bạn chụp chung với tôi một kiểu ảnh có được không ạ ?
-
 1. 我请你去看京剧。
Wǒ qǐng nǐ qù kàn jīngjù.
Mình mời bạn đi xem Kinh kịch.
-
 2. 有没有字幕?
Yǒu méiyǒu zìmù?
Xin hỏi, có phụ đề không ?
-
 3. 咱们把手机关了吧。
Zánmen bǎ shǒujī guān le ba.
Chúng mình tắt máy điện thoại di động đi thôi.
-
 4. 多漂亮的脸谱!
Duō piàoliang de liǎnpǔ!
Mặt nạ đẹp thật!
|