Bài 62 Xem chương trình biểu diễn

 Phát biểu ý kiến
 
  • Tôi đặt mua qua mạng.
    我 wǒ, có nghĩa là: tôi.
    是 shì, có nghĩa là: là.
    网上 wǎngshang, có nghĩa là: mạng, mạng internet.
    订 dìng, có nghĩa là: đặt.
  • Xiếc Trung Quốc thuộc loại nhất thế giới.
    中国 zhōngguó, có nghĩa là: Trung Quốc.
    杂技 zájì, có nghĩa là: xiếc.
    是 shì, có nghĩa là: là.
    世界 shìjiè, có nghĩa là: thế giới.
    一流的 yīliú de, có nghĩa là: hạng nhất, loại nhất.
    中国杂技是世界一流的。 Xiếc Trung Quốc thuộc loại nhất thế giới.
  • Xem tại chỗ cảm giác hoàn toàn khác.
    现场 xiànchǎng, có nghĩa là: hiện trường, tại chỗ.
    表演 biǎoyǎn, có nghĩa là: biểu diễn.
    效果 xiàoguǒ, có nghĩa là: hiệu quả.
    完全 wánquán, có nghĩa là: hoàn toàn.
    不一样 bù yíyàng, khác, không giống.
  • Xin bạn chụp chung với tôi một kiểu ảnh có được không ạ ?
    能 néng, có nghĩa là: có thể.
    跟 gēn, có nghĩa là: với.
    您 nín, xưng hô khi nói nguyện với người lớn tuổi hơn, người mà mình tôn trọng như ông, bà, cha, mẹ, anh, chị, cô, chú, bác, dì.
    合个影 hé gè yǐng, có nghĩa là: chụp chung một kiểu ảnh.
    吗 ma, trợ từ ngữ khí, dùng ở cuối câu hỏi.
    能跟您合个影吗? Xin bạn chụp chung với tôi một kiểu ảnh có được không ạ ?