Bài 62 Xem chương trình biểu diễn
-
Ôn lại
-
Nội dung hôm nay
-
 1. 你平时喜欢听什么音乐?
Nǐ píngshí xǐhuan tīng shénme yīnyuè?
Bình thường bạn thích nghe nhạc gì ?
-
 2. 我就爱听摇滚乐。
Wǒ jiù ài tīng yáogǔnyuè.
Tôi thích nghe nhạc rốc.
-
 3. 你最喜欢的歌手是谁?
Nǐ zuì xǐhuan de gēshǒu shì shuí?
Bạn thích nhất ca sĩ nào?
-
 4. 这首歌最近特别流行。
Zhè shǒu gē zuìjìn tèbié liúxíng.
Dạo này bài hát này rất thịnh hành.
-
 1. 我是在网上订的。
Wǒ shì zài wǎng shàng dìng de.
Tôi đặt mua qua mạng.
-
 2. 中国杂技是世界一流的。
Zhōngguó zájì shì shìjiè yīliú de.
Xiếc Trung Quốc thuộc loại nhất thế giới.
-
 3. 现场表演的效果完全不一样。
Xiànchǎng biǎoyǎn de xiàoguǒ wánquán bù yíyàng.
Xem tại chỗ cảm giác hoàn toàn khác.
-
 4. 我能跟您合个影吗?
Wǒ néng gēn nín hé gè yǐng ma?
Xin bạn chụp chung với tôi một kiểu ảnh có được không ạ ?
|