Bài 57 Ghi tên

 Phát biểu ý kiến
 
  • Trình độ Hán ngữ của tôi rất kém.
    我的 wǒ de, của tôi
    汉语 hànyǔ, Hán ngữ.
    不 bù, không.
    好 hǎo, tốt.
    我的汉语不好。 Trình độ Hán ngữ của tôi rất kém.
  • Tôi nghe không hiểu.
    Nếu bạn nghe không hiểu, bạn có thể nói: 我听不懂.
    我 wǒ, tôi.
    听 tīng, nghe.
    不 bù, không.
    懂 dǒng, hiểu.
    我听不懂。 Tôi nghe không hiểu.
  • Bao giờ khai giảng?
    什么 shénme, gì.
    时候 shíhou, thời gian, giờ
    开学 kāi xué, khai giảng.
    什么时候开学? Bao giờ khai giảng?
  • Học phí một học kỳ là bao nhiêu?
    Nếu bạn muốn biết học phí một học kỳ là bao nhiêu, bạn có thể nói: 一个学期的学费是多少?
    一个学期的 yí gè xuéqī de, của một học kỳ.
    学费 xuéfèi, học phí.
    是 shì, là.
    多少 duōshao, bao nhiêu.
    一个学期的学费是多少? Học phí một học kỳ là bao nhiêu?