-
Trình độ Hán ngữ của tôi rất kém.
我的 wǒ de, của tôi
汉语 hànyǔ, Hán ngữ.
不 bù, không.
好 hǎo, tốt.
我的汉语不好。 Trình độ Hán ngữ của tôi rất kém.
-
Tôi nghe không hiểu.
Nếu bạn nghe không hiểu, bạn có thể nói: 我听不懂.
我 wǒ, tôi.
听 tīng, nghe.
不 bù, không.
懂 dǒng, hiểu.
我听不懂。 Tôi nghe không hiểu.
-
Bao giờ khai giảng?
什么 shénme, gì.
时候 shíhou, thời gian, giờ
开学 kāi xué, khai giảng.
什么时候开学? Bao giờ khai giảng?
-
Học phí một học kỳ là bao nhiêu?
Nếu bạn muốn biết học phí một học kỳ là bao nhiêu, bạn có thể nói: 一个学期的学费是多少?
一个学期的 yí gè xuéqī de, của một học kỳ.
学费 xuéfèi, học phí.
是 shì, là.
多少 duōshao, bao nhiêu.
一个学期的学费是多少? Học phí một học kỳ là bao nhiêu?