-
Ôn lại
-
Nội dung hôm nay
-
 1. 哪儿有网吧?
Nǎr yǒu wǎngbā?
Ở đâu có quán cà phê in-tơ-nét?
-
 2. 你有自己的博客吗?
Nǐ yǒu zìjǐ de bókè ma?
Anh có Blốc của mình không?
-
 3. 你的邮箱地址是什么?
Nǐ de yóuxiāng dìzhǐ shì shénme?
Địa chỉ hòm thư điện tử của anh là gì ?
-
 4. 我忘记密码了。
Wǒ wàngjì mìmǎ le.
Tôi quên mất mật mã rồi.
-
 1. 我的汉语不好。
Wǒ de hànyǔ bù hǎo.
Trình độ Hán ngữ của tôi rất kém.
-
 2. 我听不懂。
Wǒ tīng bù dǒng.
Tôi nghe không hiểu.
-
 3. 什么时候开学?
Shénme shíhou kāi xué?
Bao giờ khai giảng ?
-
 4. 一个学期的学费是多少?
Yí gè xuéqī de xuéfèi shì duōshao?
Học phí một học kỳ là bao nhiêu ?
|