-
Mau gọi xe cứu thương !
快 kuài, có nghĩa là: mau. 叫 jiào, có nghĩa là: gọi.
救护 jiùhù, có nghĩa là: cứu thương.
车 chē, có nghĩa là: xe.
救护车 jiùhùchē, có nghĩa là xe cứu thương.
-
Anh ấy chảy rất nhiều máu.
他 tā, có nghĩa là: anh ấy.
流 liú, có nghĩa là: chảy.
了 le, có nghĩa là: rồi.
很多 hěn duō, có nghĩa là: rất nhiều.
血 xiě, có nghĩa là: máu.
-
Không nguy hiểm đến tính mạng chứ ?
没有 méiyǒu, Không có.
生命 shēngmìng, Tính mạng.
危险 wēixiǎn, Nguy hiểm.
吧 ba, Chứ.
-
Tốt nhất nằm viện quan sát mấy hôm.
最好 zuìhǎo, Tốt nhất. "最 zuì" có nghĩa là: nhất.
住院 zhùyuàn, Nằm viện.
观察 guānchá, Quan sát.
几天 jǐ tiān, mấy hôm, vài hôm.