Bài 49 Ở phòng khám cấp cứu

 Phát biểu ý kiến
 
  • Mau gọi xe cứu thương !
    快 kuài, có nghĩa là: mau. 叫 jiào, có nghĩa là: gọi.
    救护 jiùhù, có nghĩa là: cứu thương.
    车 chē, có nghĩa là: xe.
    救护车 jiùhùchē, có nghĩa là xe cứu thương.
  • Anh ấy chảy rất nhiều máu.
    他 tā, có nghĩa là: anh ấy.
    流 liú, có nghĩa là: chảy.
    了 le, có nghĩa là: rồi.
    很多 hěn duō, có nghĩa là: rất nhiều.
    血 xiě, có nghĩa là: máu.
  • Không nguy hiểm đến tính mạng chứ ?
    没有 méiyǒu, Không có.
    生命 shēngmìng, Tính mạng.
    危险 wēixiǎn, Nguy hiểm.
    吧 ba, Chứ.
  • Tốt nhất nằm viện quan sát mấy hôm.
    最好 zuìhǎo, Tốt nhất. "最 zuì" có nghĩa là: nhất.
    住院 zhùyuàn, Nằm viện.
    观察 guānchá, Quan sát.
    几天 jǐ tiān, mấy hôm, vài hôm.