Bài 49 Ở phòng khám cấp cứu

 Phát biểu ý kiến
 
  • Xem
  • Học
  • Luyện
  • 正常播放     快叫救护车!Kuài jiào jiùhùchē!
    Mau gọi xe cứu thương !
    快 kuài, có nghĩa là: mau. 叫 jiào, có nghĩa là: gọi.
    救护 jiùhù, có nghĩa là: cứu thương.
    车 chē, có nghĩa là: xe.
    救护车 jiùhùchē, có nghĩa là xe cứu thương.
  • 正常播放  慢速播放  A:有人受伤了!
    Yǒu rén shòushāng le!
    Có người bị thương rồi !
  • 正常播放  慢速播放  B: 快叫救护车!
    Kuài jiào jiùhùchē!
    Mau gọi xe cứu thương !