- Xem
- Học
- Luyện
-
Ví tôi mất rồi.
Trường hợp ví của bạn bị mất, bạn có thể nói: ví tôi bị mất. Như vậy sẽ có người giúp bạn tìm ví. Tiếng Hán nói là 我的钱包丢了.
我的 wǒ de, của tôi.
钱包 qiánbāo, ví.
丢了 diū le, mất rồi.
-
Ví tôi mất rồi.
-
Đừng sốt ruột, tôi sẽ giúp bạn tìm ví.

