Bài 44 Báo mất

 Phát biểu ý kiến
 
  • Xem
  • Học
  • Luyện
  • 正常播放     我的钱包丢了。Wǒ de qiánbāo diū le.
    Ví tôi mất rồi.
    Trường hợp ví của bạn bị mất, bạn có thể nói: ví tôi bị mất. Như vậy sẽ có người giúp bạn tìm ví. Tiếng Hán nói là 我的钱包丢了.
    我的 wǒ de, của tôi.
    钱包 qiánbāo, ví.
    丢了 diū le, mất rồi.
  • 正常播放  慢速播放  A:我的钱包丢了。
    Wǒ de qiánbāo diū le.
    Ví tôi mất rồi.
  • 正常播放  慢速播放  B:不要着急,我帮你找。
    Búyào zháojí, wǒ bāng nǐ zhǎo.
    Đừng sốt ruột, tôi sẽ giúp bạn tìm ví.