-
Ôn lại
-
Nội dung hôm nay
-
 1. 可以刷卡吗?
Kěyǐ shuā kǎ ma?
Tôi có thể quẹt thẻ không?
-
 2. 交现金还是刷卡?
Jiāo xiànjīn háishi shuā kǎ?
Bạn trả tiền mặt hay là quẹt thẻ ?
-
 3. 我刷信用卡。
Wǒ shuā xìnyòngkǎ.
Tôi quẹt thẻ tín dụng.
-
 4. 请您在这里签字。
Qǐng nín zài zhèlǐ qiān zì.
Mời bạn ký tên vào đây.
-
 1. 我的钱包丢了。
Wǒ de qiánbāo diū le.
Ví tôi mất rồi.
-
 2. 我的银行卡也丢了。
Wǒ de yínhángkǎ yě diū le.
Thẻ ngân hàng của tôi cũng mất rồi.
-
 3. 那你赶快挂失吧。
Nà nǐ gǎnkuài guàshī ba.
Vậy bạn hãy nhanh chóng báo mất với ngân hàng nhé.
-
 4. 一个星期以后来取。
Yí gè xīngqī yǐhòu lái qǔ.
Sau một tuần đến lấy nhé.
|