-
Chị có việc gì ?
您要办理什么业务Nín yào bànlǐ shénme yèwù?, có nghĩa là “Chị có việc gì ?”
您 nín, anh, chị, ông, bà.
要 yào , muốn.
办理 bànlǐ, làm.
什么 shénme, gì.
业务 yèwù, nghiệp vụ. -
Tôi muốn đổi đô-la Mỹ.
我想 wǒ xiǎng, tôi muốn.
换 huàn, đổi.
美元 měiyuán, đô-la Mỹ. -
Tỷ giá hiện nay là bao nhiêu ?
现在 xiànzài, hiện nay.
汇率 huìlǜ, tỷ giá hối đoái.
是 shì, là.
多少 duōshao, bao nhiêu. -
Đô-la Mỹ lại sụt giá.
美元 měiyuán, đô-la Mỹ.
又跌了 yòu diē le, lại sụt giá.

