-
Mời anh đi lấy số trước, rồi chờ ở bên kia.
请 qǐng, mời.
您 nín, xưng hô lịch sử bằng nghĩa 你 nǐ,anh.
先 xiān , trước.
拿 ná, lấy.
号 hào, số.
再 zài, rồi.
去那边 qù nàbian, đi bên kia.
等候 děnghòu, chờ.
-
Xin hỏi phải chờ bao lâu?
请问 qǐngwèn, xin hỏi.
需要 xūyào, phải.
等 děng, chờ.
多长时间 duōcháng shíjiān, bao lâu.
-
Tôi muốn rút tiền.
我 wǒ, tôi.
想 xiǎng, muốn.
取 qǔ, rút.
点 diǎn, một ít.
钱 qián, tiền.
-
Anh cần rút bao nhiêu tiền?
您 nín, ông, bà, anh, chị.
取 qǔ, rút.
多少 duōshao, bao nhiêu.
钱 qián, tiền.
Hoặc nói tắt là “取多少?qǔ duōshao?” Trả lời có thể là một con số cụ thể, hoặc con số sau thêm một đơn vị , ví dụ muốn rút 10 nghìn nhân dân tệ, bạn có thể nói 一万元 yí wànyuán.
-
Mời anh nhập mật khẩu.
请 qǐng, mời.
您 nín, anh.
输入 shūrù, nhập, đánh vào.
密码 mìmǎ, mật khẩu.