Bài 39 Gửi tiền tiết kiệm và rút tiền

 Phát biểu ý kiến
 
  • Ôn lại

  • Nội dung hôm nay

  • play 1.   我要订一辆搬家的车。
    Wǒ yào dìng yí liàng bānjiā de chē.
    Tôi muốn thuê một chiếc xe để dọn nhà.
  • play 2.   您哪天用车?
    Nín nǎ tiān yòng chē?
    Hôm nào anh dùng xe?
  • play 3.   您能派几个人来?
    Nín néng pài jǐ gè rén lái?
    Anh có thể cử mấy người đến?
  • play 4.   您住几层?
    Nín zhù jǐ céng?
    Nhà anh ở tầng mấy?
  • play 5.   把贵重物品收好。
    Bǎ guìzhòng wùpǐn shōu hǎo.
    Anh phải tự bảo quản đồ quý giá của mình.
  • play 6.   我把所有物品都放在纸箱子里。
    Wǒ bǎ suǒyǒu wùpǐn dōu fàng zài zhǐxiāngzi li.
    Tôi đã để toàn bộ đồ đạc vào thùng các-tông rồi.
  • play 1.   请您先拿号,再去那边等候。
    Qǐng nín xiān ná hào, zài qù nàbian děnghòu.
    Mời anh đi lấy số trước, rồi chờ ở bên kia.
  • play 2.   请问,需要等多长时间?
    Qǐngwèn, xūyào děng duō cháng shíjiān?
    Xin hỏi phải chờ bao lâu?
  • play 3.   我想取点钱。
    Wǒ xiǎng qǔ diǎn qián.
    Tôi muốn rút tiền.
  • play 4.   您取多少钱?
    Nín qǔ duōshao qián?
    Anh cần rút bao nhiêu tiền?
  • play 5.   请您输入密码。
    Qǐng nín shūrù mìmǎ.
    Mời anh nhập mật khẩu.