-
Ôn lại
-
Nội dung hôm nay
-
 1. 我要订一辆搬家的车。
Wǒ yào dìng yí liàng bānjiā de chē.
Tôi muốn thuê một chiếc xe để dọn nhà.
-
 2. 您哪天用车?
Nín nǎ tiān yòng chē?
Hôm nào anh dùng xe?
-
 3. 您能派几个人来?
Nín néng pài jǐ gè rén lái?
Anh có thể cử mấy người đến?
-
 4. 您住几层?
Nín zhù jǐ céng?
Nhà anh ở tầng mấy?
-
 5. 把贵重物品收好。
Bǎ guìzhòng wùpǐn shōu hǎo.
Anh phải tự bảo quản đồ quý giá của mình.
-
 6. 我把所有物品都放在纸箱子里。
Wǒ bǎ suǒyǒu wùpǐn dōu fàng zài zhǐxiāngzi li.
Tôi đã để toàn bộ đồ đạc vào thùng các-tông rồi.
-
 1. 请您先拿号,再去那边等候。
Qǐng nín xiān ná hào, zài qù nàbian děnghòu.
Mời anh đi lấy số trước, rồi chờ ở bên kia.
-
 2. 请问,需要等多长时间?
Qǐngwèn, xūyào děng duō cháng shíjiān?
Xin hỏi phải chờ bao lâu?
-
 3. 我想取点钱。
Wǒ xiǎng qǔ diǎn qián.
Tôi muốn rút tiền.
-
 4. 您取多少钱?
Nín qǔ duōshao qián?
Anh cần rút bao nhiêu tiền?
-
 5. 请您输入密码。
Qǐng nín shūrù mìmǎ.
Mời anh nhập mật khẩu.
|