- Xem
- Học
- Luyện
-
Mời anh đi lấy số trước, rồi chờ ở bên kia.
请 qǐng, mời.
您 nín, xưng hô lịch sử bằng nghĩa 你 nǐ,anh.
先 xiān , trước.
拿 ná, lấy.
号 hào, số.
再 zài, rồi.
去那边 qù nàbian, đi bên kia.
等候 děnghòu, chờ.
-
Xin hỏi phải chờ bao lâu?
请问 qǐngwèn, xin hỏi.
需要 xūyào, phải.
等 děng, chờ.
多长时间 duōcháng shíjiān, bao lâu.
-
Mời anh đi lấy số trước, rồi chờ ở bên kia.
-
Vâng. Xin cảm ơn.
-
Xin hỏi phải chờ bao lâu?
-
Khoảng nửa tiếng.

