Bài 39 Gửi tiền tiết kiệm và rút tiền

 Phát biểu ý kiến
 
  • Xem
  • Học
  • Luyện
  • 正常播放     请您先拿号,再去那边等候。 Qǐng nín xiān ná hào, zài qù nàbian děnghòu.
    Mời anh đi lấy số trước, rồi chờ ở bên kia.
    请 qǐng, mời.
    您 nín, xưng hô lịch sử bằng nghĩa 你 nǐ,anh.
    先 xiān , trước.
    拿 ná, lấy.
    号 hào, số.
    再 zài, rồi.
    去那边 qù nàbian, đi bên kia.
    等候 děnghòu, chờ.
  • 正常播放     请问,需要等多长时间? Qǐngwèn, xūyào děng duōcháng shíjiān?
    Xin hỏi phải chờ bao lâu?
    请问 qǐngwèn, xin hỏi.
    需要 xūyào, phải.
    等 děng, chờ.
    多长时间 duōcháng shíjiān, bao lâu.
  • 正常播放  慢速播放  A:请您先拿号,再去那边等候。
    Qǐng nín xiān ná hào, zài qù nàbian děnghòu.
    Mời anh đi lấy số trước, rồi chờ ở bên kia.
  • 正常播放  慢速播放  B:好的。谢谢。
    Hǎo de. Xièxie.
    Vâng. Xin cảm ơn.
  • 正常播放  慢速播放  A: 请问,需要等多长时间?
    Qǐngwèn, xūyào děng duōcháng shíjiān?
    Xin hỏi phải chờ bao lâu?
  • 正常播放  慢速播放  B: 大概半个小时。
    Dàgài bàn gè xiǎoshí.
    Khoảng nửa tiếng.