-
Có tour đi Vân Nam không?
有 yǒu: có.
没有 méiyǒu: không có.
去 qù: đi.
云南 Yúnnán, là một tỉnh miền tây-nam Trung Quốc.
路线 lùxiàn, có nghĩa là tour.
-
Chắc chắn không để các anh chị thất vọng.
Những người làm ở hãng du lịch sẽ thuyết phục bạn tham gia tour như sau: 你们一定不会失望的.
你们 nǐmen, có nghĩa là: các anh chị, các bạn.
一定 yídìng, có nghĩa là: chắc chắn.
不会 bú huì, có nghĩa là: không, không cảm thấy.
失望 shīwàng, có nghĩa là: thất vọng.
-
Tôi không mong lịch trình sắp xếp quá căng thẳng.
Nếu bạn không muốn lịch trình sắp xếp quá căng thẳng, bạn phải nói với công ty du lịch, bạn có thể nói: 我希望日程不要太紧.
我 wǒ, có nghĩa là: tôi.
希望 xīwàng, có nghĩa là: mong muốn.
日程 rìchéng, có nghĩa là: lịch trình.
不要 bú yào, có nghĩa là: không nên.
太 tài, có nghĩa là: quá.
紧 jǐn, có nghĩa là: căng thẳng.
-
Tôi mong được đi thăm nhiều nơi.
Nếu bạn mong được đi thăm nhiều nơi Trung Quốc, bạn có thể nói với người bạn Trung Quốc như sau: 我想多去些地方.
我 wǒ, có nghĩ là: tôi.
想 xiǎng, có nghĩa là: muốn.
多duō, có nghĩa là: nhiều.
去 qù, có nghĩa là: đi. Trong câu này, từ này có nghĩa là đi tham quan.
些 xiē, có nghĩa là: một vài.
地方 dìfang, có nghĩa là: nơi.
-
Ở đâu có bán quà lưu niệm?
Nếu bạn muốn mua quà lưu niệm, trước hết bạn phải biết, trong tiếng Trung quà lưu niệm được gọi là: 纪念品 jìniànpǐn.
Bạn có thể hỏi như sau: 哪儿卖纪念品?
哪儿 nǎr, có nghĩa là: ở đâu.
卖 mài, có nghĩa là: bán, từ này là thanh thứ 4. Còn chữ 买 mǎi, thanh thứ 3, có nghĩa là mua.
纪念品 jìniànpǐn, có nghĩa là quà lưu niệm.