-
Chị có thể nhảy với tôi một điệu được không?
Nếu bạn muốn mời một cô gái nhảy một điệu, bạn có thể nói: 能跳支舞吗?
能 néng, có thể.
跳支舞 tiào zhī wǔ, nhảy một điệu.
能跳支舞吗? Chị có thể nhảy với tôi một điệu được không?
-
Tôi mời chị uống một lý, có được không ?
我 wǒ, tôi.
请 qǐng, mời. Trong câu này chữ này có nghĩa là: mua.
你 nǐ, bạn.
喝一杯 hē yì bēi, uống một ly.
好吗? hǎo ma? được không?
我请你喝一杯,好吗? Tôi mời chị uống một lý, có được không ?
-
Rảnh rỗi chúng mình cùng đi ăn cơm có được không?
有空儿 yǒu kòngr, rảnh rỗi.
一起 yìqǐ, cùng.
吃饭 chī fàn, ăn cơm.
有空儿一起吃饭吧? Rảnh rỗi chúng mình cùng đi ăn cơm có được không?
-
Chị đẹp quá!
你 nǐ, bạn.
真 zhēn, quá, thật.
漂亮 piàoliang, xinh đẹp.
Trong trường hợp người ta khen mình đẹp, cô gái thường trả lời rằng: “谢谢 xièxiè”: cảm ơn.