
A:你好,能跳支舞吗?
Nǐ hǎo, néng tiào zhī wǔ ma?
Xin chào, chị có thể nhảy với tôi một điệu được không?

B: 好。
Hǎo.
Được ạ.

A: 小姐,您好。能跳个舞吗?
Xiǎojiě, nín hǎo. Néng tiào gè wǔ ma?
Chào chị, chị có thể nhảy với tôi một điệu được không?

B: 不好意思,我有些不太舒服。
Bù hǎo yìsi, wǒ yǒuxiē bú tài shūfu.
Xin lỗi, em hơi mệt.

A: 有空儿一起吃饭吧?
Yǒu kòngr yìqǐ chī fàn ba?
Rảnh rỗi chúng mình cùng đi ăn cơm có được không.

B: 好。什么时候呢?
Hǎo. Shénme shíhou ne?
Được. Lúc nào nhỉ?

A: 明天晚上可以吗?
Míngtiān wǎnshang kěyǐ ma?
Tối mai có được không?

B: 可以,没问题。
Kěyǐ, méi wèntí.
Được, không vấn đề gì.

A: 你真漂亮!
Nǐ zhēn piàoliang!
Chị đẹp quá!

B: 谢谢!
Xièxie!
Cảm ơn!