-
Bạn vào quán Bar và gọi một lon bia. Bạn có thể nói: 我要一瓶啤酒.
我要 wǒ yào, tôi muốn.
一瓶 yì píng, một chai, lon.
啤酒 píjiǔ, bia.
我要一瓶啤酒。 Có nghĩa là: Cho tôi một lon bia.
-
Tiếp viên sẽ hỏi bạn uống loại bia nào: 您要哪种啤酒?
您 nín, là cách xưng hô với bậc trên: ông, ba, anh, chị.
要 yào, muốn.
哪种 nǎ zhǒng, loại nào.
啤酒 píjiǔ, bia.
您要哪种啤酒? Ông uống loại bia nào?
-
Có cần cho đá không ?
Nếu bạn gọi nước uống, tiếp viên sẽ hỏi: "Có cần cho đá không ?" Có nghĩa là: 要加冰吗?
要 yào, cần; 需要 xūyào, cần.
加 jiā, thêm, cho thêm.
冰 bīng, đá.
要加冰吗? Có cần cho đá không ? Sau có thể nói:" 不加冰 bù jiā bīnɡ."
不 bù, không.
不加 bù jiā, không thêm.
冰 bīnɡ, đá.
不加冰 bù jiā bīnɡ, không cần thêm đá.
-
有没有 yǒu méiyǒu. Đây là câu nói thường dùng, có nghĩa là: có không.
碳酸 tànsuān, nước có ga.
饮料 yǐnliào, đồ uống.
碳酸饮料 tànsuān yǐnliào, đồ uống có ga.
有没有碳酸饮料? Có đồ uống có ga không?