Bài 58 Ở quán bar

 Phát biểu ý kiến
 
  • Bạn vào quán Bar và gọi một lon bia. Bạn có thể nói: 我要一瓶啤酒.
    我要 wǒ yào, tôi muốn.
    一瓶 yì píng, một chai, lon.
    啤酒 píjiǔ, bia.
    我要一瓶啤酒。 Có nghĩa là: Cho tôi một lon bia.
  • Tiếp viên sẽ hỏi bạn uống loại bia nào: 您要哪种啤酒?
    您 nín, là cách xưng hô với bậc trên: ông, ba, anh, chị.
    要 yào, muốn.
    哪种 nǎ zhǒng, loại nào.
    啤酒 píjiǔ, bia.
    您要哪种啤酒? Ông uống loại bia nào?
  • Có cần cho đá không ?
    Nếu bạn gọi nước uống, tiếp viên sẽ hỏi: "Có cần cho đá không ?" Có nghĩa là: 要加冰吗?
    要 yào, cần; 需要 xūyào, cần.
    加 jiā, thêm, cho thêm.
    冰 bīng, đá.
    要加冰吗? Có cần cho đá không ? Sau có thể nói:" 不加冰 bù jiā bīnɡ."
    不 bù, không.
    不加 bù jiā, không thêm.
    冰 bīnɡ, đá.
    不加冰 bù jiā bīnɡ, không cần thêm đá.
  • 有没有 yǒu méiyǒu. Đây là câu nói thường dùng, có nghĩa là: có không.
    碳酸 tànsuān, nước có ga.
    饮料 yǐnliào, đồ uống.
    碳酸饮料 tànsuān yǐnliào, đồ uống có ga.
    有没有碳酸饮料? Có đồ uống có ga không?