-
Bạn học chuyên ngành gì ?
你 nǐ, anh, chị, em.
什么 shénme, gì.
学 xué, học.
专业 zhuānyè, chuyên ngành.
你学什么专业? Bạn học chuyên ngành gì ?
-
Môn học của chúng tôi rất thú vị.
我们的 wǒmen de, của chúng tôi.
课 kè, môn học.
很 hěn, rất.
有意思 yǒu yìsi, thú vi.
我们的课很有意思. Môn học của chúng tôi rất thú vị.
-
Giáo viên trường chúng tôi trình độ rất cao.
我们 wǒmen, chúng tôi.
学校 xuéxiào, trường học.
老师 lǎosh, giáo viên.
水平 shuǐpíng, trình độ.
都 dōu, đều.
很高 hěn gāo, rất cao.
我们学校老师的水平都很高. Giáo viên trường chúng tôi trình độ rất cao.
-
Thi lại có được không?
可以 kěyǐ, được.
补考 bǔkǎo, thi lại.
吗 ma, có... không.