- Xem
- Học
- Luyện
-
Bạn học chuyên ngành gì ?
你 nǐ, anh, chị, em.
什么 shénme, gì.
学 xué, học.
专业 zhuānyè, chuyên ngành.
你学什么专业? Bạn học chuyên ngành gì ?
-
Môn học của chúng tôi rất thú vị.
我们的 wǒmen de, của chúng tôi.
课 kè, môn học.
很 hěn, rất.
有意思 yǒu yìsi, thú vi.
我们的课很有意思. Môn học của chúng tôi rất thú vị.
-
Bạn học chuyên ngành gì ?
-
Tôi học chuyên ngành kinh tế.
-
Bạn có thích chuyên ngành của bạn không?
-
Rất thích. Môn học của chúng tôi rất thú vị.

