Bài 55 Trò chuyện với bạn học

 Phát biểu ý kiến
 
  • Xem
  • Học
  • Luyện
  • 正常播放     你学什么专业? Nǐ xué shénme zhuānyè?
    Bạn học chuyên ngành gì ?
    你 nǐ, anh, chị, em.
    什么 shénme, gì.
    学 xué, học.
    专业 zhuānyè, chuyên ngành.
    你学什么专业? Bạn học chuyên ngành gì ?
  • 正常播放     我们的课很有意思。Wǒmen de kè hěn yǒu yìsi.
    Môn học của chúng tôi rất thú vị.
    我们的 wǒmen de, của chúng tôi.
    课 kè, môn học.
    很 hěn, rất.
    有意思 yǒu yìsi, thú vi.
    我们的课很有意思. Môn học của chúng tôi rất thú vị.
  • 正常播放  慢速播放  A:你学什么专业?
    Nǐ xué shénme zhuānyè?
    Bạn học chuyên ngành gì ?
  • 正常播放  慢速播放  B:我学经济。
    Wǒ xué jīngjì.
    Tôi học chuyên ngành kinh tế.
  • 正常播放  慢速播放  A:你喜欢你的专业吗?
    Nǐ xǐhuan nǐ de zhuānyè ma?
    Bạn có thích chuyên ngành của bạn không?
  • 正常播放  慢速播放  B:喜欢。我们的课很有意思。
    Xǐhuan. Wǒmen de kè hěn yǒu yìsi.
    Rất thích. Môn học của chúng tôi rất thú vị.