Bài 54 Ở thư viện

 Phát biểu ý kiến
 
  • Làm thẻ mượn sách như thế nào?
    Thư viện trong tiếng Trung là 图书馆 túshūɡuǎn.
    Thẻ mượn sácn: 借书证 jiè shū zhèng.
    借书 jiè shū, mượn sách.
    证 zhèng, thẻ.
    Làm thẻ mượn sách như thế nào? Bạn có thể nói 怎么办借书证?
    怎么 zěnme, thế nào.
    办 bàn, làm.
    借书证 jièshūzhèng, thẻ mượn sách.
    怎么办借书证? Làm thẻ mượn sách như thế nào?
  • Những sách này có thể mượn về nhà được không?
    Bây giờ bạn đã có thể mượn sách rồi, muốn mượn sách, bạn phải hỏi 这些书可以外借吗?
    这些书 zhèxiē shū, những sách này, "书 shū", sách.
    可以 kěyǐ, có thể.
    外借 wài jiè, mượn về.
  • Đây có sách báo ngoại văn không?
    这儿 zhèr, đây, nơi đây.
    有 yǒu, có.
    外文 wàiwén, ngoại văn.
    书刊 shūkān, sách, báo.
    报纸 bàozhǐ, báo chí.
    这儿有外文书刊报纸吗? Đây có sách báo ngoại văn không?
  • Truy cập chỗ này.
    点击 diǎnjī, truy cập. 这儿 zhèr, chỗ này.