- Xem
- Học
- Luyện
-
Có vấn đề gì không ?
有 yǒu, có.
问题 wèntí, vấn đề.
吗 ma, trợ từ ngữ khí.
有问题吗? Có vấn đề gì không ?
-
Chữ này nghĩa gì ?
这个 zhège, này.
字 zì, chữ.
是 shì, là.
什么 shénme, gì.
意思 yìsi, nghĩa.
-
Chào cô Vương !
-
Chào em. Có vấn đề gì không ?
-
Chữ này nghĩa gì ?
-
Cô giải thích cho em nhé.

