Bài 53 Ở trường đại học
-
Ôn lại
-
Nội dung hôm nay
-
 1. 有没有班车?
Yǒu méiyǒu bānchē?
Có xe đưa đón không ?
-
 2. 每天几点接送?
Měi tiān jǐ diǎn jiē sòng?
Mỗi ngày mấy giờ đến đón và đưa về ?
-
 3. 端午节我们放三天假。
Duānwǔjié wǒmen fàng sān tiān jià.
Tết Đoan Ngọ chúng ta nghỉ 3 ngày.
-
 4. 这张贺卡送给您!
Zhè zhāng hèkǎ sònggěi nín!
Tặng cô tấm thiếp này!
-
 1. 有问题吗?
Yǒu wèntí ma?
Có vấn đề gì không ?
-
 2. 这个字是什么意思?
Zhège zì shì shénme yìsi?
Chữ này nghĩa gì ?
-
 3. 请您再说一遍。
Qǐng nín zài shuō yí biàn.
Xin cô hãy nói lại.
-
 4. 请慢一点儿说。
Qǐng màn yìdiǎnr shuō.
Xin cô nói chậm một chút.
|