-
Có xe đưa đón không ?
有 yǒu, có.
没有 méiyǒu, không có.
班车 bānchē, xe
有没有班车? Có xe đưa đón không ?
-
Mỗi ngày mấy giờ đến đón và đưa về ?
每天 měi tiān, mỗi ngày
几点 jǐ diǎn, mấy giờ.
接送 jiē sòng, đến đón và đưa về.
-
Tết Đoan Ngọ chúng ta nghỉ 3 ngày.
端午节 Duānwǔ jié, Tết Đoan Ngọ. Ngày 5 tháng 5 âm lịch là Tết Đoan Ngọ.
我们 wǒmen, chúng ta.
放假 fàng jià, nghỉ.
三天 sān tiān, 3 ngày.
端午节我们放三天假. Tết Đoan Ngọ chúng ta nghỉ 3 ngày.
-
Tặng cô tấm thiếp này!
这 zhè, này.
张 zhāng, tờ.
贺卡 hèkǎ, thiếp.
送 sòng, tặng.
给 gěi, cho.
您 nín, cô.
这张贺卡送给您! Tặng cô tấm thiếp này!