- Xem
- Học
- Luyện
-
Có xe đưa đón không ?
有 yǒu, có.
没有 méiyǒu, không có.
班车 bānchē, xe
有没有班车? Có xe đưa đón không ?
-
Mỗi ngày mấy giờ đến đón và đưa về ?
每天 měi tiān, mỗi ngày
几点 jǐ diǎn, mấy giờ.
接送 jiē sòng, đến đón và đưa về.
-
Chào cô, xin hỏi trường cô có xe đưa đón không ?
-
Trường chúng tôi có xe đưa đón.
-
Mỗi ngày mấy giờ đến đón và đưa về ?
-
8 giờ sáng đến đón, 5 giờ chiều đưa về.

