Bài 52 Ở trường mầm non

 Phát biểu ý kiến
 
  • Xem
  • Học
  • Luyện
  • 正常播放     有没有班车?Yǒu méiyǒu bānchē?
    Có xe đưa đón không ?
    有 yǒu, có.
    没有 méiyǒu, không có.
    班车 bānchē, xe
    有没有班车? Có xe đưa đón không ?
  • 正常播放     每天几点接送?Měi tiān jǐ diǎn jiē sòng?
    Mỗi ngày mấy giờ đến đón và đưa về ?
    每天 měi tiān, mỗi ngày
    几点 jǐ diǎn, mấy giờ.
    接送 jiē sòng, đến đón và đưa về.
  • 正常播放  慢速播放  A:您好,请问你们学校有没有班车?
    Nín hǎo, qǐngwèn nǐmen xuéxiào yǒu méiyǒu bānchē?
    Chào cô, xin hỏi trường cô có xe đưa đón không ?
  • 正常播放  慢速播放  B:我们这儿有班车。
    Wǒmen zhèr yǒu bānchē.
    Trường chúng tôi có xe đưa đón.
  • 正常播放  慢速播放  A:每天几点接送?
    Měi tiān jǐ diǎn jiē sòng?
    Mỗi ngày mấy giờ đến đón và đưa về ?
  • 正常播放  慢速播放  B:早上八点去接,傍晚五点送回去。
    Zǎoshang bā diǎn qù jiē, bàngwǎn wǔ diǎn sòng huíqu.
    8 giờ sáng đến đón, 5 giờ chiều đưa về.