-
Mời anh đi nộp tiền trước.
请 qǐng, Mời.
您 nín, Từ xưng hô với bậc trên như ông, bà, cha mẹ v.v.
先 xiān, Trước.
去qù, Đi.
交费 jiāo fèi, Nộp tiền.
-
Bác sĩ, cho tôi lấy thuốc.
大夫 dàifu, Bác sĩ.
取药 qǔ yào, Lấy thuốc.
-
Lọ này là thuốc bôi.
这 zhè, Đây, này. 一瓶 yì píng, Một lọ.
是 shì, Là.
外用的 wài yòng de, Thuốc bôi.
-
Anh đừng nhầm nhé.
您 nín, Từ xưng hô với bậc trên như ông, bà, cha, mẹ, anh, chị.
别 bié, Đừng.
弄错 nòng cuò, Làm sai.
了 le, Đã, rồi. 下雨了(Xià yǔ le), Mưa rồi. 花开了(Huā kāi le), Hoa nở rồi.