-
Tôi kê đơn cho cô ít thuốc cảm.
我 wǒ, Tôi.
给你 gěi nǐ, Cho cô.
开 kāi, Kê đơn.
点儿 diǎnr, Ít; 一点儿, Một ít.
感冒药 gǎnmàoyào, Thuốc cảm.
-
Mỗi ngày uống mấy lần?
每天 měi tiān, Mỗi ngày.
吃 chī, Ăn, uống.
几次 jǐ cì, Mấy lần.
-
Mỗi ngày uống 3 lần, mỗi lần 1 viên.
一天 yì tiān, Mỗi ngày.
三次 sān cì, Ba lần.
每次 měi cì, Mỗi lần.
一片 yí piàn, Một viên.
-
Về nhà phải nhớ uống nhiều nước, chú ý nghỉ ngơi.
回去 huíqu, Về, về nhà.
多 duō, Đa, nhiều.
喝水 hē shuǐ, Uống nước.
好好 hǎohao, Chú ý.
休息 xiūxi, Nghỉ ngơi.