-
Tôi muốn đặt một chiếc xe dọn nhà.
我要 wǒ yào, tôi muốn.
订 dìng, đặt.
一辆 yí liàng, một chiếc.
辆 liàng, chiếc.
搬家的车 bānjiā de chē, xe để dọn nhà.
-
Hôm nào anh dùng xe?
您 nín, xưng hô lịch sự, có nghĩa là, ông, bà, anh, chị.
哪天 nǎ tiān, hôm nào.
用车 yòng chē, dùng xe.
-
Anh có thể cử mấy người đến?
您 nín, ông, bà, anh, chị.
能 néng, có thể.
派 pài, cử.
几个 jǐ gè, mấy.
人 rén, người.
-
Anh ở tầng mấy? 您住几层?
住 zhù, ở.
几层 jǐ céng, tầng mấy.
-
Anh phải tự bảo quản đồ quý giá của mình.
Nhân viên dọn nhà của công ty có thể đề nghị bạn phải tự bảo quản đồ quý giá của mình.
把 bǎ, giới từ, có nghĩa là: đem.
贵重 guìzhòng, quý giá.
物品 wùpǐn, đồ đạc.
收好 shōu hǎo, bảo quản, giữ cẩn thận.
-
Tôi đã để toàn bộ đồ đạc vào thùng các-tông rồi.
我 wǒ, tôi.
所有物品 suǒyǒu wùpǐn, toàn bộ đồ đạc.
都 dōu, toàn bộ, tất cả.
放 fàng, để.
在 zài, vào, tại.
纸箱子 zhǐ xiāngzi, thùng các-tông.
里 lǐ, trong.