Bài 38 Chuyển nhà

 Phát biểu ý kiến
 
  • Ôn lại

  • Nội dung hôm nay

  • play 1.   能上网吗?
    Néng shàng wǎng ma?
    Có lên được mạng không ?
  • play 2.   水电费和煤气费怎么交?
    Shuǐdiànfèi hé méiqìfèi zěnme jiāo?
    Tiền nước, điện và ga trả như thế nào ?
  • play 3.   房租多少钱?
    Fángzū duōshao qián?
    Tiền thuê nhà bao nhiêu ?
  • play 4.   我们什么时候签合同?
    Wǒmen shénme shíhou qiān hétong?
    Chúng ta bao giờ ký hợp đồng ?
  • play 5.   我给你开个收据。
    Wǒ gěi nǐ kāi gè shōujù.
    Tôi viết biên lai cho anh.
  • play 1.   我要订一辆搬家的车。
    Wǒ yào dìng yí liàng bānjiā de chē.
    Tôi muốn thuê một chiếc xe để dọn nhà.
  • play 2.   您哪天用车?
    Nín nǎ tiān yòng chē?
    Hôm nào anh dùng xe?
  • play 3.   您能派几个人来?
    Nín néng pài jǐ gè rén lái?
    Anh có thể cử mấy người đến?
  • play 4.   您住几层?
    Nín zhù jǐ céng?
    Nhà anh ở tầng mấy?
  • play 5.   把贵重物品收好。
    Bǎ guìzhòng wùpǐn shōu hǎo.
    Anh phải tự bảo quản đồ quý giá của mình.
  • play 6.   我把所有物品都放在纸箱子里。
    Wǒ bǎ suǒyǒu wùpǐn dōu fàng zài zhǐxiāngzi li.
    Tôi đã để toàn bộ đồ đạc vào thùng các-tông rồi.