-
Tôi muốn thuê nhà.
我 wǒ, tôi.
想 xiǎng, muốn.
租 zū, thuê.
房 fáng, nhà.
-
Bạn muốn thuê nhà loại nào?
您 nín ông(bà), anh(chị); 你 nǐ, bạn.
想 xiǎng, muốn.
找 zhǎo, tìm.
什么样的 shénmeyàng de, loại nào.
房子 fángzi, nhà.
-
Bạn muốn thuê nhà bao nhiêu tiền?
您 nín, bạn.
想 xiǎng, muốn.
花 huā, trả.
多少钱 duōshao qián, bao nhiêu tiền.
租 zū, thuê.
-
Khi nào có thể dọn vào ở?
什么时候 shénme shíhou, khi nào.
能 néng, có thể.
搬进来 bān jìn lai, dọn vào ở.
-
Trả tiền nhà theo cách nào?
房租 fángzū, tiền thuê nhà.
怎么付 zěnme fù, trả bằng cách nào.