Bài 36 Tìm thuê nhà

 Phát biểu ý kiến
 
  • Xem
  • Học
  • Luyện
  • 正常播放     我想租房。 Wǒ xiǎng zū fáng.
    Tôi muốn thuê nhà.
    我 wǒ, tôi.
    想 xiǎng, muốn.
    租 zū, thuê.
    房 fáng, nhà.
  • 正常播放     您想找什么样的房子? Nín xiǎng zhǎo shénmeyàng de fángzi?
    Bạn muốn thuê nhà loại nào?
    您 nín ông(bà),anh(chị); 你 nǐ, bạn.
    想 xiǎng, muốn.
    找 zhǎo, tìm.
    什么样的 shénmeyàng de, loại nào.
    房子 fángzi, nhà.
  • 正常播放  慢速播放  A: 我想租房。
    Wǒ xiǎng zū fáng.
    Tôi muốn thuê nhà.
  • 正常播放  慢速播放  B: 您想找什么样的房子?
    Nín xiǎng zhǎo shénmeyàng de fángzi?
    Bạn muốn tìm nhà loại nào?
  • 正常播放  慢速播放  A: 带家具的两居。房子不要太旧。
    Dài jiājù de liǎng jū. Fángzi bú yào tài jiù.
    Một căn hộ hai buồng đầy đủ tiện nghi. Nhà không phải cũ quá.