-
Tôi muốn đặt một phòng đôi.
我想 wǒ xiǎng , tôi muốn.
订 dìng, đặt.
一个标准间 yí gè biāozhǔnjiān, một phòng đôi.
-
Tiền phòng có bao gồm bữa sáng không?
房 fáng, phòng 房间 fángjiān, phòng.
费 fèi, tiền.
包括 bāokuò, bao gồm.
早餐 zǎocān, bữa sáng.
-
Tôi cần báo thức lúc 7 giờ sáng.
Gọi điện cho lễ tân và nói với nhân viên: 我要7点的叫醒服务。 wǒ yào qī diǎn jiàoxǐng fúwù.
我要 wǒ yào, tôi cần
7点 qī diǎn, 7 giờ
叫醒 jiàoxǐng, báo thức
服务 fúwù, dịch vụ.
-
Xin hỏi mấy giờ trả phòng?
Khi nào bạn muốn trả phòng có thể hỏi 请问几点退房? qǐngwèn jǐ diǎn tuì fáng
请问 qǐngwèn, xin hỏi.
几点 jǐ diǎn, mấy giờ.
退房 tuì fáng, trả phòng.