Bài 34 Ở nhà nghỉ

 Phát biểu ý kiến
 
  • Xem
  • Học
  • Luyện
  • 正常播放     我想订一个标准间。 Wǒ xiǎng dìng yí gè biāozhǔnjiān.
    Tôi muốn đặt một phòng đôi.
    我想 wǒ xiǎng , tôi muốn.
    订 dìng, đặt.
    一个标准间 yí gè biāozhǔnjiān, một phòng đôi.
  • 正常播放     房费包括早餐吗? Fángfèi bāokuò zǎocān ma?
    Tiền phòng có bao gồm cả bữa sáng không?
    房 fáng, phòng 房间 fángjiān, phòng.
    费 fèi, tiền.
    包括 bāokuò, bao gồm.
    早餐 zǎocān, bữa sáng.
  • 正常播放  慢速播放  A:我想订一个标准间。多少钱一天?
    Wǒ xiǎng dìng yí gè biāozhǔnjiān. Duōshao qián yì tiān?
    Tôi muốn đặt một phòng đôi. Bao nhiều tiền một ngày?
  • 正常播放  慢速播放  B:每天500元。请问您住几天?
    Měi tiān wǔ bǎi yuán. Qǐngwèn nín zhù jǐ tiān?
    500 nhân dân tệ một ngày. Xin hỏi ở mấy ngày?
  • 正常播放  慢速播放  A:住四天。
    Zhù sì tiān.
    Bốn ngày.
  • 正常播放  慢速播放  A: 房费包括早餐吗?
    Fángfèi bāokuò zǎocān ma?
    Tiền phòng có bao gồm bữa sáng không?
  • 正常播放  慢速播放  B: 包括早餐。
    Bāokuò zǎocān.
    Bao gồm bữa sáng.