- Xem
- Học
- Luyện
-
Tôi muốn đặt một phòng đôi.
我想 wǒ xiǎng , tôi muốn.
订 dìng, đặt.
一个标准间 yí gè biāozhǔnjiān, một phòng đôi.
-
Tiền phòng có bao gồm cả bữa sáng không?
房 fáng, phòng 房间 fángjiān, phòng.
费 fèi, tiền.
包括 bāokuò, bao gồm.
早餐 zǎocān, bữa sáng.
-
Tôi muốn đặt một phòng đôi. Bao nhiều tiền một ngày?
-
500 nhân dân tệ một ngày. Xin hỏi ở mấy ngày?
-
Bốn ngày.
-
Tiền phòng có bao gồm bữa sáng không?
-
Bao gồm bữa sáng.

