Bài 33 Ở bưu điện

 Phát biểu ý kiến
 
  • Xin hỏi, bưu điện ở đâu?
    邮局 yóujú có nghĩa là: bưu điện.
    Trong trường hợp bạn muốn đến bưu điện, nhưng không biết bưu điện ở đâu, bạn có thể hỏi như sau: 邮局在哪儿? yóujú zài nǎr?
    Để thể hiện lễ phép, bạn có thể nói trước 请问 qǐngwèn, nghĩa là xin hỏi.
    请问,邮局在哪儿?Xin hỏi, bưu điện ở đâu?
  • Tôi muốn gửi bưu phẩm.
    Trong trường hợp bạn muốn gửi bưu phẩm, bạn có thể nói: 我要寄包裹.
    我 wǒ, có nghĩa là: tôi.
    要 yào, có nghĩa là: muốn.
    寄 jì, có nghĩa là: gửi.
    包裹 bāoguǒ, có nghĩa là: bưu phẩm.
  • Bao lâu thì đến?
    多长时间 duō cháng shíjiān, có nghĩa là: bao nhiêu thời gian.
    能 néng, có nghĩa là: có thể.
    到 dào, có nghĩa là: tới.
  • Tôi muốn nhận bưu phẩm.
    我要 wǒ yào, có nghĩa là: tôi muốn.
    取 qǔ, có nghĩa là: nhận.
    包裹 bāoguǒ, có nghĩa là: bưu phẩm.
  • Tôi muốn mua mấy tấm bưu thiếp gửi cho bạn.
    我要 wǒ yào, có nghĩa là: tôi muốn.
    买 mǎi, có nghĩa là: mua.
    几张 jǐ zhāng, có nghĩa là: mấy tấm. 张 zhāng là lượng từ, đứng trước những thứ như: giấy, tranh, vé v.v.
    明信片 míngxìnpiàn, có nghĩa là: bưu thiếp.
    寄给 jì gěi, có nghĩa là: gửi cho.
    朋友 péngyou, có nghĩa là: bạn.