-
Xin hỏi, bưu điện ở đâu?
邮局 yóujú có nghĩa là: bưu điện.
Trong trường hợp bạn muốn đến bưu điện, nhưng không biết bưu điện ở đâu, bạn có thể hỏi như sau: 邮局在哪儿? yóujú zài nǎr?
Để thể hiện lễ phép, bạn có thể nói trước 请问 qǐngwèn, nghĩa là xin hỏi.
请问,邮局在哪儿?Xin hỏi, bưu điện ở đâu?
-
Tôi muốn gửi bưu phẩm.
Trong trường hợp bạn muốn gửi bưu phẩm, bạn có thể nói: 我要寄包裹.
我 wǒ, có nghĩa là: tôi.
要 yào, có nghĩa là: muốn.
寄 jì, có nghĩa là: gửi.
包裹 bāoguǒ, có nghĩa là: bưu phẩm.
-
Bao lâu thì đến?
多长时间 duō cháng shíjiān, có nghĩa là: bao nhiêu thời gian.
能 néng, có nghĩa là: có thể.
到 dào, có nghĩa là: tới.
-
Tôi muốn nhận bưu phẩm.
我要 wǒ yào, có nghĩa là: tôi muốn.
取 qǔ, có nghĩa là: nhận.
包裹 bāoguǒ, có nghĩa là: bưu phẩm.
-
Tôi muốn mua mấy tấm bưu thiếp gửi cho bạn.
我要 wǒ yào, có nghĩa là: tôi muốn.
买 mǎi, có nghĩa là: mua.
几张 jǐ zhāng, có nghĩa là: mấy tấm. 张 zhāng là lượng từ, đứng trước những thứ như: giấy, tranh, vé v.v.
明信片 míngxìnpiàn, có nghĩa là: bưu thiếp.
寄给 jì gěi, có nghĩa là: gửi cho.
朋友 péngyou, có nghĩa là: bạn.