-

1. 有没有去云南的路线?
Yǒu méiyǒu qù Yúnnán de lùxiàn?
Có tour đi Vân Nam không ?
-

2. 你们一定不会失望的。
Nǐmen yídìng bú huì shīwàng de.
Chắc chắn các bạn sẽ không thất vọng.
-

3. 我希望日程不要太紧。
Wǒ xīwàng rìchéng bú yào tài jǐn.
Tôi không muốn lịch trình quá căng thẳng.
-

4. 我想多去些地方。
Wǒ xiǎng duō qù xiē dìfang.
Tôi mong muốn được đi thăm nhiều nơi.
-

5. 哪儿卖纪念品?
Nǎr mài jìniànpǐn?
Ở đâu có bán quà lưu niệm?