系统管理员
14℃
Beijing

Bài 28: "别(bié) 说(shuō) …… 就(jiù) 是(shì) / 就(jiù) 连(lián) ……"句式

03-08-2018 16:59:57(GMT+08:00) cri
Chia sẻ:

亲爱的听众朋友们,你们好!

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang "Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung" trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.  

Hôm nay chúng ta học mẫu câu :

"别(bié) 说(shuō) …… 就(jiù) 是(shì) / 就(jiù) 连(lián) ……".

Có nghĩa là

"Đừng nói......, ngay cả......."

, đưa ra ví dụ ở mức độ cao hơn để làm nổi bật ý nghĩa sự việc, thường dùng với ngay cả để tương hỗ lẫn nhau..

Sau đây chúng ta học câu thứ nhất.

别说老虎吃人了,就是兔子急了还咬人呢。

bié shuō lǎo hǔ chī rén le,jiù shì tù zi jí le hái yǎo rén ne 。

Đừng nói hổ ăn thịt người, ngay cả con thỏ nổi nóng còn cắn người.

Mời các bạn học từ mới.

老虎 lǎo hǔ

có nghĩa là hổ, cọp.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

兔子 tù zi

có nghĩa là thỏ.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

急,着急 jí,zháo jí

có nghĩa là gấp, nóng vội.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

咬 yǎo

có nghĩa là cắn., cắn người.

Chúng ta học câu thứ hai.

别说领导不会喝酒了,就是会喝我也不敢劝酒。

bié shuō lǐng dǎo bú huì hē jiǔ le , jiù shì huì hē wǒ yě bù gǎn quàn jiǔ 。

Đừng nói lãnh đạo không biết uống rượu, ngay cả biết uống tôi cũng không dám khuyên uống.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

领导 lǐng dǎo

có nghĩa là lãnh đạo.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

喝酒 hē jiǔ

có nghĩa là uống rượu.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

劝quàn

có nghĩa là khuyên.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

敢 gǎn

có nghĩa là dám.

Chúng ta học câu thứ ba.

这地方太偏僻,别说网络支付了,就连刷卡都不行。

zhè dì fang tài piān pì, bié shuō wǎng luò zhī fù le, jiù lián shuā kǎ dōu bù xíng.

Nơi này hẻo lánh quá, đừng nói thanh toán trực tuyến, ngay cả quẹt thẻ cũng không được.

Chúng ta học từ mới.

地方 dì fang

có nghĩa là địa phương, nơi.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

偏僻 piān pì

có nghĩa là hẻo lánh

Mời các bạn học tiếp từ mới.

网络支付 wǎng luò zhī fù

có nghĩa là thanh toán trực tuyến.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

刷卡 shuā kǎ

có nghĩa là quẹt thẻ.

Chúng ta học câu thứ tư.

别说你不会做饭,就连邻居都尝过你的手艺了。

bié shuō nǐ bú huì zuò fàn, jiù lián lín jū dōu cháng guò nǐ de shǒu yì le 。

Đừng nói bạn không biết nấu ăn, ngay cả hàng xóm còn được thưởng thức tài nấu ăn của bạn.

Mời các bạn học từ mới.

做饭 zuò fàn

có nghĩa là nấu cơm, nấu ăn.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

邻居 lín jū

có nghĩa là hàng xóm, láng giềng.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

尝,品尝 cháng,  pǐn cháng

có nghĩa là thưởng thức, nếm.

Mời các bạn học tiếp từ mới.

手艺 shǒu yì

có nghĩa là tay nghề, tài nấu ăn.

Thế nào, các bạn đã biết cách sử dụng mẫu câu "Đừng nói......, ngay cả......."chưa nhỉ?

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, cám ơn các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn tin vui, chúng tôi đã mở trang "Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung" trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, đồng thời có thể truy cập trang web của chúng tôi tại địa chỉ vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ tiến hành giao lưu định kỳ với các bạn thính giả trên trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và kịp thời truy cập.

说中国话,唱中国歌,了解中国文化,你就能成为中国通!

Biên tập viên:系统管理员

Bình luận()

Chưa có bình luận

Lựa chọn phương thức đăng nhập