Bài 67 Xem thi đấu

 Phát biểu ý kiến
 
  • Cuộc thi bắt đầu rồi !
    比赛 bǐsài, có nghĩa là: cuộc thi.
    开始 kāishǐ, có nghĩa là: bắt đầu.
    了 le, có nghĩa là: rồi.
    比赛开始了!Cuộc thi bắt đầu rồi !
  • Ai đấu với ai ?
    谁 shéi, có nghĩa là: ai. Chữ "谁 shéi" cũng có thể đọc "谁 shéi".
    和 hé, có nghĩa là: với.
    谁 shéi, có nghĩa là: ai.
    比 bǐ, có nghĩa là: thi đấu.
    谁和谁比? Ai đấu với ai ?
  • Anh ấy chơi hay thật !
    他 tā, có nghĩa là: anh ấy.
    打 dǎ, có nghĩa là: chơi.
    真 zhēn, có nghĩa là: thật.
    好 hǎo, có nghĩa là: hay, tốt.
    他打得真好. Anh ấy chơi hay thật !
  • Hay quá !
    好 hǎo, có nghĩa là: tốt.
    球 qiú, có nghĩa là: bóng. Trong câu này, chữ này có nghĩa là: cú sút.
    好球. Hay quá !
  • Anh mong ai thắng?
    你 nǐ, có nghĩa là: anh, chị.
    希望 xīwàng, có nghĩa là: mong, mong muốn.
    谁 shéi, có nghĩa là: ai.
    赢 yíng, có nghĩa là: thắng.
    你希望谁赢? Anh mong ai thắng?