-
Cuộc thi bắt đầu rồi !
比赛 bǐsài, có nghĩa là: cuộc thi.
开始 kāishǐ, có nghĩa là: bắt đầu.
了 le, có nghĩa là: rồi.
比赛开始了!Cuộc thi bắt đầu rồi !
-
Ai đấu với ai ?
谁 shéi, có nghĩa là: ai. Chữ "谁 shéi" cũng có thể đọc "谁 shéi".
和 hé, có nghĩa là: với.
谁 shéi, có nghĩa là: ai.
比 bǐ, có nghĩa là: thi đấu.
谁和谁比? Ai đấu với ai ?
-
Anh ấy chơi hay thật !
他 tā, có nghĩa là: anh ấy.
打 dǎ, có nghĩa là: chơi.
真 zhēn, có nghĩa là: thật.
好 hǎo, có nghĩa là: hay, tốt.
他打得真好. Anh ấy chơi hay thật !
-
Hay quá !
好 hǎo, có nghĩa là: tốt.
球 qiú, có nghĩa là: bóng. Trong câu này, chữ này có nghĩa là: cú sút.
好球. Hay quá !
-
Anh mong ai thắng?
你 nǐ, có nghĩa là: anh, chị.
希望 xīwàng, có nghĩa là: mong, mong muốn.
谁 shéi, có nghĩa là: ai.
赢 yíng, có nghĩa là: thắng.
你希望谁赢? Anh mong ai thắng?